edmond halley

Học thuật
Thân thiện
edmond halley

Edmond Halley observed the comet through his telescope.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Edmond Halley: Tên của một nhà thiên văn học người Anh nổi tiếng. Ông người đã áp dụng các định luật chuyển động của Isaac Newton để tính toán dự đoán chính xác chu kỳ quay trở lại của một sao chổi, sau này được đặt theo tên ông.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Edmond Halley was a contemporary of Sir Isaac Newton. (Edmond Halley người cùng thời với Ngài Isaac Newton.)
    • The comet's orbit was calculated by Edmond Halley. (Quỹ đạo của sao chổi đã được tính toán bởi Edmond Halley.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Halley's Comet": Sao chổi Halley, ngôi sao chổi nổi tiếng được đặt tên để vinh danh Edmond Halley ông người đã dự đoán chính xác sự trở lại của .
    • Halley's Comet is visible from Earth approximately every 76 years. (Sao chổi Halley có thể nhìn thấy từ Trái Đất khoảng mỗi 76 năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Halley: Tên viết tắt thường dùng để chỉ Edmond Halley hoặc các khái niệm liên quan đến ông ( dụ: Sao chổi Halley).
  • Astronomer (n): nhà thiên văn học.
  • Comet (n): sao chổi.
Từ đồng nghĩa
  • English astronomer: Nhà thiên văn học người Anh. (Đây một cụm từ mô tả, không phải tên riêng đồng nghĩa).
edmond halley

Edmond Halley observed the comet through his telescope.

Noun
  1. nhà thiên văn học người Anh, người sử dụng luật chuyển động của Newton để dự đoán thời kỳ của một sao chổi (1656-1742)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống